Đăng ký học môn Ngoại ngữ 2 dành cho HS khối 10

Nhà trường thông báo kế hoạch đăng ký và tổ chức chương trình dạy học môn Ngoại ngữ 2 như sau:

1. Đối tượng: Học sinh khối 10, năm học 2019-2020.

2. Thời gian học: Từ ngày 16/9/2019; mỗi tuần học 01 buổi; mỗi buổi 03 tiết.

3. Các môn ngoại ngữ 2 và cách thức đăng ký:

- Học sinh đăng ký với giáo viên chủ nhiệm lớp. Hạn đăng ký: 19-24/9/2019.

- Các môn học ngoại ngữ 2:

+ Học sinh chuyên tiếng Anh có thể chọn một trong các thứ tiếng: Pháp, Trung Quốc, Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Ý.

+ Học sinh chuyên các thứ tiếng còn lại có thể chọn một trong các thứ tiếng: Anh, Pháp, Trung Quốc, Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Ý.

4. Chương trình học và giáo trình:

- Tiếng Anh:

+ Đối với học sinh bắt đầu học tiếng Anh: giáo trình dành cho người bắt đầu học.

+Đối với học sinh thi đầu vào bằng tiếng Anh và đang học các lớp chuyên ngoài tiếng Anh: học sinh sẽ được lựa chọn MỘT trong hai chương trình sau: (i) Chương trình tiếng Anh bổ trợ (duy trì, nâng cao trình độ tiếng Anh và ôn thi đại học); (ii) Chương trình định hướng thi IELTS.  

- Tiếng Pháp, tiếng Trung Quốc, tiếng Đức, tiếng Nhật Bản, tiếng Hàn Quốc, tiếng Thái Lan, tiếng Ý: giáo trình dành cho người bắt đầu học.

5.  Kinh phí:

     Theo thông báo chung của Nhà trường tại cuộc họp phụ huynh học sinh đầu năm học.

6. Trường hợp miễn học ngoại ngữ 2:

Học sinh các lớp chuyên tiếng Nga, Pháp, Trung Quốc, Đức, Nhật Bản và Hàn Quốc đã đạt trình độ tiếng Anh từ bậc 5 (C1) trở lên ở bài thi VSTEP hoặc bài thi chuẩn quốc tế (IELTS, TOEFLiBT,

FCE, CAE) được miễn học ngoại ngữ 2 nếu chọn môn tiếng Anh và được điểm tối đa trong cả ba năm học. Việc xét miễn học ngoại ngữ 2 là tiếng Anh được tiến hành 1 lần vào đầu năm học. Thời hạn nộp chứng chỉ (bản sao công chứng): Từ 20/82019 – 7/9/2019 (Nộp tại Văn phòng).

 

 

PHỤ LỤC

 

Bảng tham chiếu quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữ trong nước và quốc tế tương ứng với yêu cầu chuẩn đầu ra về trình độ tiếng Anh

Trình độ

(theo Khung NLNNVN)

TOEFL iBT

(0-120)

Cambridge Tests

(0-100)

IELTS

(0-9.0)

VSTEP

Bậc 3

45

70 - 89 PET

45 - 59 FCE

4.0 – 5.0

4.0 – 5.5

Bậc 4

61

90 - 100 PET

60 - 79 FCE

5.5 – 6.5

6.0 – 8.0

Bậc 5

80

80 - 100 FCE

60 - 79 CAE

7.0 – 8.0

8.5 – 10.0

Bậc 6

107

80 - 100 CAE

45 - 59 CPE

8.5 – 9.0

 

(Các điểm số nêu trên là điểm tối thiểu cần đạt được)

Chú thích:

  • TOEFL iBT: bài thi tiếng Anh của Hội đồng khảo thí tiếng Anh ETS, Hoa Kỳ.
  • Cambridge tests, IELTS: các bài thi tiếng Anh quốc tế của Hội đồng khảo thí tiếng Anh Cambridge ESOL, Đại học Cambridge, Vương quốc Anh.
  • VSTEP: bài thi đánh giá năng lực tiếng Anh chuẩn hóa của Việt Nam