Thay đổi lịch thi chọn đội tuyển HSG Quốc gia vòng 1 môn Tiếng Anh, năm học 2019-2020

Theo kế hoạch năm học, Ban Giám hiệu Nhà trường đã phê duyệt công tác tổ chức thi chọn đội tuyển HSG QG vòng 1 cho năm học 2019-2020 môn Tiếng Anh với các nội dung cụ thể như sau:

1. Điều kiện tham gia: 

Học sinh hiện đang học ở khối 11, 12 của trường. Điểm tổng kết năm học 2018-2019 môn chuyên đạt 8.0 trở lên, hạnh kiểm tốt.

(Xem danh sách thí sinh tại /sites/default/files/u364/danh_sach_dang_ki_thi_doi_tuyen_quoc_gia.pdf)

(Học sinh đã tham dự kì thi HSG Quốc gia năm học 2018-2019 được miễn thi)

2. Thời gian tổ chức thi chọn: 

13h00 - 16h00,  thứ Ba ngày 20 tháng 8 năm 2019.

3. Địa điểm:

Phòng học tầng 2 – trường THPT Chuyên Ngoại ngữ. Thí sinh sẽ được thông báo cụ thể trước ngày thi.

4. Nội dung thi chọn:

- Kiến thức ngôn ngữ: Ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp

- Kỹ năng ngôn ngữ: Nghe, đọc, viết

7. Thông báo kết quả thi:

Ngày 22 tháng 8 năm 2019.

Tổ trưởng

(đã ký)

                                                                                   

Trần Thị Lan

 

DANH SÁCH ĐĂNG KÍ THI ĐỘI TUYỂN QUỐC GIA (VÒNG 1)

Năm học 2019-2020

 

STT

TÊN

NGÀY SINH

LỚP

Ghi chú

1

Nguyễn Việt An

04/04/2002

12A

 

2

Nguyễn Hiền Phương

12/10/2002

12A

 

3

Nguyễn Nhật Minh

03/05/2002

12A

 

4

Phạm Nhật Quang

09/11/2002

12A

 

5

Đặng Trung Ánh

21/2/2002

12A

 

6

Phạm Hương Giang

26/12/2002

12A

 

7

Nguyễn Lan Phương

23/12/2002

12A

 

8

Lê Bảo Minh

08/12/2002

12B

 

9

Nguyễn Bảo Ngọc

24/6/2002

12B

 

10

Phạm Minh Phương

07/11/2002

12B

 

11

Phạm Quang Nghĩa

26/12/2002

12B

 

12

Nguyễn Bá Việt Cường

20/11/2002

1B

 

13

Phan Hải Đăng

26/9/2002

12B

 

14

Vũ Linh Chi

2002

12H

 

15

Nguyễn Thị Thảo Vân

2002

12H

 

16

Hà Cẩm Ly

2002

12H

 

17

Vũ Minh Trang

2002

12H

 

18

Võ Đức Minh

2002

12H

 

19

Lê Thị Hải Yến

2002

12H

 

20

Trần Ngọc Hà

2002

12H

 

21

Trần Trung Hiếu

2002

12H

 

22

Lê Hà Thanh

11/3/2002

12M

 

23

Lê Nguyễn Minh Trang

18/3/2002

12M

 

24

Lê Quang Dũng

24/11/2002

12M

 

25

Nghiêm Huy Hoàng

2002

12I

 

26

Nguyễn Minh Tuấn

2002

12I

 

27

Tạ Quang Đạt

2002

12I

 

28

Phan Hùng

2002

12I

 

29

Nguyễn Minh Huyền

30/10/2002

12K

 

30

Nguyễn Hoàng Anh

09/01/2003

11A7

 

31

Nguyễn Hồng Ngọc

27/09/2003

11A7

 

32

Nguyễn Khoa Hải Duy

02/05/2003

11A7

 

33

Tống Sỹ Tuấn Thành

24/09/2003

11A7

 

34

Trần Gia Huy

11/03/2003

11A7

 

35

Nguyễn Vũ Anh Quân

10/11/2003

11A7

 

36

Nguyễn Trần Dương Minh

22/04/2003

11A7

 

37

Bạch Đăng Tùng

06/03/2003

11A7

 

38

Lê Thị Ngọc Mai

14/10/2003

11A7

 

39

Mai Bằng Lĩnh

28/09/2003

11A1

 

40

Vũ Trần Minh

20/08/2003

11A7

 

41

Đỗ Phương Nga

07/06/2003

11A3

 

42

Nguyễn Quốc Hiếu

30/08/2003

11A7

 

43

Nguyễn Trần Nguyên Anh

14/01/2003

11A7

 

44

Nguyễn Nhật Nam

18/03/2003

11A7

 

45

Nguyễn Chi Mai

10/11/2003

11A7

 

46

Chu Hồng Dương

06/03/2003

11A2

 

47

Võ Quang Trung

03/01/2003

11A2

 

48

Trần Thanh Tùng

13/05/2003

11A7

 

49

Thẩm Hoàng Anh

20/02/2003

11A2

 

50

Phan Chi Mai

2003

11A7

 

51

Tô Hoàng Minh Ngọc

2003

11A7

 

52

Nguyễn Dương Ánh

2003

11A2

 

53

Nguyễn Thế Hưng

21/01/2003

11A3

 

54

Hoàng Ngọc Đức

22/06/2003

11A3

 

55

Lê Vũ Minh

13/09/2003

11A7

 

56

Tăng An Khuê

28/05/2003

11A3

 

57

Vũ Hà Châu

24/12/2003

11A3

 

58

Nguyễn Quang Duy

16/12/2003

11A3

 

59

Nguyễn Hồng Ngọc

16/07/2003

11A2

 

60

Nguyễn Phương Thảo

02/12/2003

11A3

 

61

Nguyễn Bích Diệp

30/10/2003

11A3

 

62

Nguyễn Thị Minh Thảo

15/01/2003

11A3

 

63

Nguyễn Ngọc Minh Hưng

2003

11A5

 

64

Ngô Hoàng Hà Phương

18/01/2003

11A5

 

65

Nguyễn Minh Dương

17/04/2003

11A5

 

66

Hà Tuấn Hùng

26/04/2003

11A7

 

67

Nguyễn Xuân Bình

10/07/2003

11A4

 

68

Hoàng Vũ Lân

18/02/2003

11A4

 

69

Nguyễn Thuỳ Dương

10/11/2003

11A4

 

70

Nguyễn Thế Anh

28/03/2003

11A4

 

71

Đặng Như Mai

03/12/2003

11A4

 

72

Phạm Châu Giang

22/12/2003

11A5

 

73

Doãn Phúc Huy

17/12/2003

11A4

 

74

Trần Tuấn Kiệt

04/08/2003

11A7

 

75

Vương Hoàng Đức

21/07/2003

11A2

 

76

Vũ Phúc Hưng

01/05/2003

11A5

 

77

Phạm Hữu Tường Vân

08/12/2003

11A5

 

78

Nguyễn Kim Ngân Hà

07/01/2003

11A5

 

79

Phạm Anh Phi

03/10/2003

11A5

 

80

Mai Thanh Hải

21/03/2003

11A5

 

81

Lê Thảo Linh

30/10/2003

11A6

 

82

Nguyễn Hà Chi

25/11/2003

11A7

 

83

Lưu Phương Linh

09/08/2003

11A5

 

84

Nguyễn Khánh An

13/02/2003

11A1

 

85

Vũ Ngọc Nhật Minh

19/09/2003

11A7

 

86

Nguyễn Vũ Bảo Việt

14/05/2003

11A7

 

87

Lưu Gia Huy

19/10/2003

11A6

 

88

Bùi Minh Hà

27/07/2003

11A6

 

89

Nguyễn Thị Khánh Huyền

14/10/2003

11A6

 

90

Bùi Thị Ánh Hồng

16/11/2003

11A4

 

91

Ứng Thuỳ Trang

19/07/2003

11B2

 

92

Nguyễn Phúc Nam

31/07/2003

11D1

 

93

Lê Đức Nhật Minh

17/07/2003

11D1

 

94

Đào Gia Khánh Linh

13/03/2003

11D1

 

95

Lưu Yến Linh

23/07/2003

11E1

 

 

Hà Nội, ngày 12 tháng 8 năm 2019

Người lập danh sách

 

 

Nguyễn Thu Hằng